Bài viết sau đây mô tả về linux ss command. Dòng lệnh này hiện thị nhiều thông tin và nhanh hơn dòng lệnh netstat. Dòng lệnh netstat nhận thông tin từ các file khác nhau trong /proc nên rất chậm. Còn dòng lệnh ss lấy trực tiếp từ kernel space rất nhanh. Dòng lệnh ss-socket statistics, Trong ví dụ sau, dòng lệnh ss check kết nối và socket statisctis.
Links:Dòng lệnh hữu ích trong linux
Umask và thiết lập umask trong linux
Centos 6.5 tạo User và Group Basic đến Advance
Linux ss command
Hình Ảnh "Linux ss command"
List tất cả các kết nối
whoami@whoami-K53E ~ $ ss | less
Netid State Recv-Q Send-Q Local Address:Port Peer Address:Port
u_str ESTAB 0 0 * 14579 * 15563
u_str ESTAB 0 0 @/tmp/.X11-unix/X0 11637 * 14172
u_str ESTAB 0 0 @/tmp/dbus-GgD1mQVgda 11874 * 13129
u_str ESTAB 0 0 @/tmp/dbus-cJFLvX3o 13115 * 11856
u_str ESTAB 0 213504 @/tmp/.X11-unix/X0 14727 * 15821
u_str ESTAB 0 0 * 12994 * 14505
u_str ESTAB 0 0 * 17184 * 17634
Dòng lệnh phía trên list tất cả các kết nối tcp,udp và socket
Filter các kết nối tcp,udp và unix
Ta muốn view :)) kết nối tcp,udp or unix ta '-t','-u' or '-x'
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -t
State Recv-Q Send-Q Local Address:Port Peer Address:Port
ESTAB 0 0 192.168.1.5:36180 173.252.107.18:https
CLOSE-WAIT 38 0 192.168.1.5:41617 118.214.83.51:https
Dòng lệnh phía trên list kết nối tcp với '-t' option. mặc định, thì nó list "established" hay CONNECTED" mà không list “Listen”, Ta thêm '-a' option list tất cả các kết nối.
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -t a
Hiển thị tên process và pid
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -ltp
Hiện thị socket statistic
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -s
Total: 546 (kernel 0)
TCP: 13 (estab 3, closed 0, orphaned 0, synrecv 0, timewait 0/0), ports 0
Transport Total IP IPv6
* 0 - -
RAW 0 0 0
UDP 19 16 3
TCP 13 10 3
INET 32 26 6
FRAG 0 0 0
Chỉ hiển thị kết nối IPv4 or IPv6
show ipv4 :D
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -tl4
show ipv6 :D
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -tl6
Filter địa chỉ và số port
Cấu trúc:
$ ss [ OPTIONS ] [ STATE-FILTER ] [ ADDRESS-FILTER ]
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -at '( dport = :ssh or sport = :ssh )'
# Filter by address
whoami@whoami-K53E ~$ ss -nt dst 192.168.1.34
More example:
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -t4 state time-wait
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -t4 state established
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -nt dst :443 or dst :80
whoami@whoami-K53E ~ $ # source address is 127.0.0.1 and source port is greater than 5000
whoami@whoami-K53E ~ $ ss -nt src 127.0.0.1 sport gt :5000
Kết luận: “Linux ss command” :D rất hữu ích, rất nhanh :)).Biết thêm thông tin về dòng lệnh
$man ss
Muốn biết thêm thông tin filter ở đây là hệ thống ubuntu,debian ta install. file /usr/share/doc/iproute2-doc/ss.html chứa cấu trúc filter.
whoami@whoami-K53E ~ $ sudo apt-get install iproute2-doc






